Điểm tin giao dịch 11.10.2021

HOSE - Cập nhật sau cùng : 11/10/2021 4:54:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
11-10-2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,394.09 21.36 1.56 22,791.16      
VN30 1,510.27 33.73 2.28 10,164.89      
VNMIDCAP 1,722.97 20.08 1.18 6,167.97      
VNSMALLCAP 1,729.77 2.87 0.17 3,469.50      
VN100 1,413.52 28.30 2.04 16,332.86      
VNALLSHARE 1,431.40 26.80 1.91 19,802.37      
VNXALLSHARE 2,360.38 42.11 1.82 23,103.16      
VNCOND 1,869.06 12.56 0.68 708.28      
VNCONS 916.18 5.32 0.58 1,926.43      
VNENE 655.11 5.29 0.81 548.90      
VNFIN 1,513.70 47.61 3.25 5,587.57      
VNHEAL 1,685.49 19.11 1.15 31.57      
VNIND 840.46 6.90 0.83 2,585.94      
VNIT 2,667.42 6.03 0.23 323.86      
VNMAT 3,063.33 54.95 1.83 3,571.46      
VNREAL 1,744.81 27.93 1.63 3,853.94      
VNUTI 903.03 0.74 0.08 653.90      
VNDIAMOND 1,882.55 28.48 1.54 4,833.25      
VNFINLEAD 2,030.14 66.07 3.36 5,325.38      
VNFINSELECT 2,038.08 63.41 3.21 4,866.41      
VNSI 2,223.96 47.56 2.19 4,692.24      
VNX50 2,509.32 51.89 2.11 14,308.48      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 721,458,300 20,886    
Thỏa thuận 42,894,027 1,905    
Tổng 764,352,327 22,791    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 SHB 50,603,400 LEC 6.97% HCM -19.92%    
2 FLC 34,735,700 CCI 6.94% TGG -6.98%    
3 HPG 26,816,150 DXS 6.92% DAH -6.98%    
4 TCB 25,370,400 VCA 6.90% EMC -6.87%    
5 MBB 25,214,700 DRH 6.88% LGC -6.45%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
36,086,044 4.72% 26,433,452 3.46% 9,652,592
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,472 6.46% 1,051 4.61% 420
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 VRE 6,035,800 HPG 307,037,470 STB 118,670,400  
2 HPG 5,399,400 FMC 222,535,400 TPB 29,928,500  
3 MBB 4,530,500 VRE 180,729,870 VHM 29,878,953  
4 FMC 4,449,944 VNM 144,279,350 OCB 27,279,100  
5 SBT 3,635,800 MBB 127,890,675 PLX 24,427,050  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 HCM HCM giao dịch không hưởng quyền -  Chào bán cổ phiếu ra công chúng theo tỷ lệ 2:1 (số lượng dự kiến: 152.520.923 cp), với giá: 14.000 đ/cp, thời gian chuyển nhượng quyền mua từ ngày  20/10/2021 đến ngày 03/12/2021.
2 HAH HAH giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc thông qua kế hoạch phát hành ESOP, dự kiến lấy ý kiến cổ đông vào cuối tháng 10/2021.
3 GIL GIL niêm yết và giao dịch bổ sung 7.200.000 cp (phát hành trả cổ tức năm 2020) tại HOSE ngày 11/10/2021, ngày niêm yết có hiệu lực: 29/09/2021.
4 JVC JVC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau.
5 RIC RIC giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông bất thường năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 05/11/2021 tại trụ sở công ty.
6 DAG DAG nhận quyết định niêm yết bổ sung 7.769.027 cp (phát hành tăng vốn) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/10/2021.
7 SSI SSI nhận quyết định niêm yết bổ sung 218.292.538 cp (phát hành tăng vốn) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 08/10/2021.
8 SHB SHB (Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 11/10/2021 với số lượng cổ phiếu giao dịch là 1.926.048.837 cp. Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên:  28.900 đ/cp.
9 CMX CMX nhận quyết định niêm yết bổ sung 30.408.751 cp (phát hành chào bán cổ phiếu ra công chúng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/10/2021.
10 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 100.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/10/2021. 
11 FUESSVFL FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 600.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/10/2021. 
12 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 400.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 11/10/2021. 
Các tập tin đính kèm
Các tin tức liên quan