Điểm tin giao dịch 18.11.2020

HOSE - Cập nhật sau cùng : 18/11/2020 4:52:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
18/11/2020          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 973,53 4,63 0,48 10.026,33      
VN30 937,67 3,02 0,32 5.221,54      
VNMIDCAP 1.060,15 8,12 0,77 2.630,37      
VNSMALLCAP 883,90 7,28 0,83 1.108,86      
VN100 901,58 3,04 0,34 7.851,91      
VNALLSHARE 901,60 3,28 0,37 8.960,77      
VNXALLSHARE 1.443,05 5,03 0,35 10.134,65      
VNCOND 1.122,63 -7,97 -0,70 298,42      
VNCONS 841,83 5,59 0,67 727,77      
VNENE 457,89 3,32 0,73 268,81      
VNFIN 800,85 2,64 0,33 2.433,51      
VNHEAL 1.254,79 2,11 0,17 85,91      
VNIND 565,28 4,95 0,88 1.420,37      
VNIT 1.227,21 -1,15 -0,09 116,29      
VNMAT 1.431,87 37,33 2,68 1.564,23      
VNREAL 1.249,26 -6,69 -0,53 1.655,01      
VNUTI 687,80 9,08 1,34 378,80      
VNDIAMOND 1.027,13 -0,46 -0,04 1.808,43      
VNFINLEAD 1.105,79 4,86 0,44 2.146,71      
VNFINSELECT 1.073,20 3,71 0,35 2.407,02      
VNSI 1.296,57 0,50 0,04 2.789,82      
VNX50 1.566,36 4,43 0,28 7.033,81      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 446.206.150 8.859    
Thỏa thuận 32.476.136 1.168    
Tổng 478.682.286 10.026    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 STB 22.974.320 PXS 7,00% L10 -6,99%    
2 TCB 22.760.740 VIS 6,99% DTL -6,92%    
3 HPG 22.115.200 POM 6,99% SGT -6,84%    
4 HBC 17.441.730 CTS 6,99% VAF -6,72%    
5 GEX 15.541.890 CVT 6,99% HRC -6,59%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
28.578.560 5,97% 27.686.370 5,78% 892.190
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1.024 10,21% 637 6,36% 386
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HPG 5.133.030 VIC 358.337.436 VHM 232.024.995  
2 HDB 3.841.790 HPG 173.854.954 PLX 31.481.550  
3 VIC 3.445.720 VNM 136.495.713 PGD 18.629.016  
4 VPB 2.709.530 HDB 98.469.618 KDC 10.122.186  
5 MBB 2.086.360 VHM 89.353.153 PHR 8.360.120  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 POW POW giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt 2 năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 03%, ngày thanh toán: 10/12/2020.
2 CMSN2013  CMSN2013 (chứng quyền CMSN03MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: MSN) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 18/11/2020 với số lượng 2.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 5:1, với giá: 87.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 18/11/2020.
3 CPNJ2010  CPNJ2010 (chứng quyền CPNJ03MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: PNJ) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 18/11/2020 với số lượng 2.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 5:1, với giá: 66.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 18/11/2020.
4 CTCB2011  CTCB2011 (chứng quyền CTCB03MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: TCB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 18/11/2020 với số lượng 1.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 22.600 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 18/11/2020.
5 CVNM2015  CVNM2015 (chứng quyền CVNM03MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: VNM) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 18/11/2020 với số lượng 2.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 10:1, với giá: 103.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 18/11/2020.
6 CVPB2014  CVPB2014 (chứng quyền CVPB03MBS20CE - Mã chứng khoán cơ sở: VPB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 18/11/2020 với số lượng 2.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 2:1, với giá: 23.700 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 18/11/2020.
7 HII HII nhận quyết định niêm yết bổ sung 4.177.500 cp (phát hành trả cổ tức năm 2019) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 18/11/2020.
8 TMS TMS nhận quyết định niêm yết bổ sung 7.711.751 cp (phát hành riêng lẻ và chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 18/11/2020.
9 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 500.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 18/11/2020. 
10 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 200.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 18/11/2020. 
Các tập tin đính kèm
Các tin tức liên quan