Điểm tin giao dịch 18.05.2020

HOSE - Cập nhật sau cùng : 18/05/2020 4:08:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
18-05-20        
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 837.01 9.98 1.21% 4,444.10      
VN30   787.27 13.32 1.72% 2,519.86      
VNMIDCAP 835.25 3.73 0.45% 1,123.38      
VNSMALLCAP 715.73 3.30 0.46% 413.62      
VN100   755.06 9.91 1.33% 3,643.24      
VNALLSHARE 754.31 9.55 1.28% 4,056.86      
VNCOND 907.97 24.90 2.82% 430.60      
VNCONS 706.98 2.87 0.41% 426.69      
VNENE   401.17 8.79 2.24% 139.70      
VNFIN   665.67 13.57 2.08% 1,017.32      
VNHEAL 1,214.47 0.54 0.04% 13.56      
VNIND   491.44 1.89 0.39% 477.64      
VNIT   1,074.09 7.44 0.70% 114.79      
VNMAT 926.88 44.93 5.09% 650.25      
VNREAL 1,099.72 0.64 0.06% 624.63      
VNUTI   649.65 9.86 1.54% 146.89      
VNXALLSHARE 1,190.34 12.68 1.08% 4,600.92      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
     
Khớp lệnh
Order matching
224,260,950 3,849      
Thỏa thuận
Put though
29,787,784 595      
Tổng
Total
254,048,734 4,444      
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 HPG 14,336,920 CMV 7.00% LM8 -6.99%    
2 HSG 11,978,360 DBC 6.99% TCR -6.91%    
3 STB 10,066,070 TIX 6.96% HTT -6.82%    
4 PVD 7,832,680 HRC 6.94% TS4 -6.79%    
5 HAG 5,673,830 KDC 6.94% HTL -6.71%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
   
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
20,349,200 8.01% 26,094,920 10.27% -5,745,720    
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
567 12.75% 656 14.77% -90    
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
   
STT
No.
Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
GTGD
(tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
   
1 TCB 3,703,900 VNM 151 VPB 2,491,830    
2 VPB 2,995,830 VIC 115 ROS 737,210    
3 HPG 2,853,760 VHM 93 VCB 530,120    
4 STB 1,799,680 TCB 80 DLG 445,420    
5 NKG 1,539,100 VPB 73 HPG 351,900    
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp            
STT Mã CK Sự kiện
1 CHPG1909 CHPG1909 hủy niêm yết 3.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 18/05/2020, ngày GD cuối cùng: 13/05/2020.
2 CMSN1902  CMSN1902 hủy niêm yết 7.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 18/05/2020, ngày GD cuối cùng: 13/05/2020.
3 CVIC1903 CVIC1903 hủy niêm yết 2.400.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 18/05/2020, ngày GD cuối cùng: 13/05/2020.
4 CVIC1903 CVRE1903 hủy niêm yết 2.400.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 18/05/2020, ngày GD cuối cùng: 13/05/2020.
5 PAN PAN giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 18/06/2020.
6 CLW CLW giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc thông qua quy chế tổ chức ĐHCĐ thường niên trực tuyến, dự kiến lấy ý kiến cổ đông từ tháng 5 năm 2020.
7 GDT GDT giao dịch không hưởng quyền - lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc thông qua quy chế tổ chức ĐHCĐ thường niên trực tuyến, dự kiến lấy ý kiến cổ đông tháng 5/2020.
8 TCO TCO giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau.
9 PC1 PC1 giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020, dự  kiến tổ chức đại hội trong tháng 06/2020 tại Trụ sở công ty.
10 TV2 TV2 giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 06/2020.
11 MSN12001 MSN12001 (Trái phiếu BondMSN022023) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 18/05/2020 với số lượng cổ phiếu giao dịch là 20.000.000 tp. Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên: 100.000 đ/tp, ngày niêm yết có hiệu lực: 08/05/2020.
12 EVE EVE giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt với tỷ lệ 09%, ngày thanh toán: 26/05/2020.
13 AGM AGM giao dịch không hưởng quyền - tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 12/06/2020.
14 CMBB2005  CMBB2005 (chứng quyền MBB/VCSC/A/AU/T/A1 - Mã chứng khoán cơ sở: MBB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 18/05/2020 với số lượng 1.500.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 20.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 14/05/2020.
15 CMWG2006  CMWG2006 (chứng quyền MWG/VCSC/A/AU/T/A1 - Mã chứng khoán cơ sở: MWG) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 18/05/2020 với số lượng 1.500.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 5:1, với giá: 110.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 14/05/2020.
16 CPNJ2003  CPNJ2003 (chứng quyền PNJ/VCSC/A/AU/T/A1 - Mã chứng khoán cơ sở: PNJ) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 18/05/2020 với số lượng 1.500.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 5:1, với giá: 75.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 14/05/2020.
17 CTCB2003  CTCB2003 (chứng quyền TCB/VCSC/A/AU/T/A1 - Mã chứng khoán cơ sở: TCB) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 18/05/2020 với số lượng 1.500.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 1:1, với giá: 25.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 14/05/2020.
18 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 100.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 18/05/2020. 
19 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 500.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 18/05/2020. 
Các tập tin đính kèm
Các tin tức liên quan