Điểm tin giao dịch 07.12.2018

HOSE - Cập nhật sau cùng : 07/12/2018 3:35:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
07/12/2018        
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 958,59 3,77 0,39% 4.339,18      
VN30   929,59 6,73 0,73% 2.025,97      
VNMIDCAP 976,72 4,77 0,49% 919,64      
VNSMALLCAP 814,48 3,67 0,45% 250,82      
VN100   886,34 6,11 0,69% 2.945,61      
VNALLSHARE 883,58 6,06 0,69% 3.196,42      
VNCOND 1.020,57 11,38 1,13% 180,00      
VNCONS 881,24 11,09 1,27% 512,77      
VNENE   575,97 -0,23 -0,04% 82,55      
VNFIN   773,92 3,56 0,46% 708,31      
VNHEAL 1.029,99 8,65 0,85% 12,25      
VNIND   642,55 4,39 0,69% 564,83      
VNIT   799,31 13,02 1,66% 49,03      
VNMAT 1.016,71 0,01 0,00% 290,96      
VNREAL 1.277,40 4,75 0,37% 675,31      
VNUTI   773,72 7,79 1,02% 112,48      
VNXALLSHARE 1.347,36 6,38 0,48% 3.885,12      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
     
Khớp lệnh
Order matching
151.647.570 3.086      
Thỏa thuận
Put though
38.807.629 1.253      
Tổng
Total
190.455.199 4.339      
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 TCB 25.838.370 APG 7,00% TPB -17,17%    
2 MBB 11.401.520 DTT 6,96% SJD -15,29%    
3 ASM 6.184.000 CMG 6,91% CDC -6,93%    
4 ITA 5.984.620 KAC 6,88% CMT -6,92%    
5 ROS 5.607.710 TTF 6,88% SII -6,91%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
   
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
11.450.840 6,01% 10.470.331 5,50% 980.509    
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
384 8,84% 435 10,02% -51    
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
   
STT
No.
Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
GTGD
(tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
   
1 PVD 1.620.260 VNM 161 DXG 728.500    
2 HPG 1.571.570 MSN 66 HQC 679.560    
3 HDB 1.243.380 HPG 55 KBC 390.010    
4 VNM 1.206.180 SAB 54 VRE 348.890    
5 DXG 899.540 GAS 47 HHS 283.000    
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp            
STT Mã CK Sự kiện
1 SJD SJD giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2017 bằng tiền mặt với tỷ lệ 45%, ngày thanh toán: 24/12/2018 (đợt 1: 25%), 29/03/2019 (đợt 2: 20%).
2 SRC SRC giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2018 bằng tiền mặt với tỷ lệ 03%, ngày thanh toán: 24/12/2018.
3 BMP BMP giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức đợt 1 năm 2018 bằng tiền mặt với tỷ lệ 15%, ngày thanh toán: 28/12/2018.
4 VHC VHC giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2018 bằng tiền mặt với tỷ lệ 20%, ngày thanh toán: 20/12/2018.
5 SMB SMB giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức năm 2018 bằng tiền mặt với tỷ lệ 20%, ngày thanh toán: 20/12/2018.
6 TPB TPB giao dịch không hưởng quyền - Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 8,38% (số lượng dự kiến: 53.396.300 cp), trả cổ phiếu thưởng do thực hiện tăng vốn theo tỷ lệ 19,735% (số lượng dự kiến: 131.407.362 cp).
7 IDI IDI nhận quyết định niêm yết bổ sung 16.343.749 cp (trả cổ tức năm 2017) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 07/12/2018.
8 NAF NAF nhận quyết định niêm yết bổ sung 3.299.782 cp (trả cổ tức cho cổ đông hiện hữu) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 07/12/2018.
9 MWG MWG nhận quyết định niêm yết bổ sung 323.169.521 cp (trả cổ tức) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 07/12/2018.
Các tập tin đính kèm
Các tin tức liên quan