Điểm tin giao dịch 26.11.2020

HOSE - Cập nhật sau cùng : 26/11/2020 5:18:00 CH
TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
26/11/2020          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1.005,97 6,03 0,60 10.293,59      
VN30 964,16 3,53 0,37 5.389,63      
VNMIDCAP 1.076,79 2,58 0,24 2.859,84      
VNSMALLCAP 911,37 3,61 0,40 818,42      
VN100 924,99 2,45 0,27 8.249,47      
VNALLSHARE 925,05 2,48 0,27 9.067,89      
VNXALLSHARE 1.476,76 3,67 0,25 10.517,99      
VNCOND 1.150,43 4,90 0,43 291,98      
VNCONS 852,84 0,49 0,06 660,92      
VNENE 478,74 4,48 0,94 216,92      
VNFIN 825,15 6,31 0,77 2.846,62      
VNHEAL 1.287,75 -3,74 -0,29 36,99      
VNIND 586,70 2,79 0,48 1.472,06      
VNIT 1.271,63 10,97 0,87 136,23      
VNMAT 1.456,37 -8,41 -0,57 2.034,37      
VNREAL 1.280,32 -0,54 -0,04 1.119,63      
VNUTI 710,95 1,53 0,22 240,19      
VNDIAMOND 1.057,89 8,78 0,84 1.859,40      
VNFINLEAD 1.144,70 12,28 1,08 2.544,79      
VNFINSELECT 1.106,73 8,80 0,80 2.828,04      
VNSI 1.329,84 5,86 0,44 2.755,82      
VNX50 1.604,27 4,34 0,27 7.133,64      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 411.338.400 8.358    
Thỏa thuận 82.219.388 1.936    
Tổng 493.557.788 10.294    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 HPG 33.603.400 CVT 7,00% D2D -24,77%    
2 HSG 27.087.550 POM 6,97% PVT -12,75%    
3 HDB 23.652.470 BCM 6,93% SVI -6,99%    
4 ITA 22.516.340 HRC 6,92% TPC -6,90%    
5 STB 22.060.890 FMC 6,92% RIC -6,68%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
31.840.392 6,45% 49.537.712 10,04% -17.697.320
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
766 7,44% 1.240 12,05% -474
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HDB 27.285.530 HDB 682.249.558 VHM 232.070.525  
2 HPG 8.451.330 HPG 293.195.174 PLX 30.149.240  
3 MBB 3.610.250 VNM 94.325.680 PGD 18.629.016  
4 VRE 2.093.950 MBB 69.837.865 KDC 10.131.206  
5 DXG 1.774.200 VCB 60.137.637 PHR 8.999.070  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 PAN PAN chính thức giao dịch bổ sung 1.250.000 cp, ngày niêm yết có hiệu lực: 02/1/2019.
2 MBB MBB niêm yết và giao dịch bổ sung 361.714.011 cp (trả cổ tức) tại HOSE ngày 26/11/2020, ngày niêm yết có hiệu lực: 12/11/2020.
3 PVT PVT giao dịch không hưởng quyền - trả cổ tức bằng tiền mặt năm 2019 với tỷ lệ 04%, ngày thanh toán: 23/12/2020; và trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu với tỷ lệ 15% (số lượng dự kiến: 42.216.024 cp).
4 D2D D2D giao dịch không hưởng quyền -  phát hành cổ phiếu tăng vốn theo tỷ lệ 100:42 (số lượng dự kiến: 8.950.186 cp), dự kiến giao dịch vào tháng 5/2019.
5 ITC ITC nhận quyết định niêm yết bổ sung 7.207.491 cp (phát hành trả cổ tức năm 2019) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 26/11/2020.
6 KSB KSB nhận quyết định niêm yết bổ sung 10.688.596 cp (phát hành trả cổ tức năm 2019) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 26/11/2020.
7 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 400.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 26/11/2020. 
8 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 700.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 26/11/2020. 
Các tập tin đính kèm
Các tin tức liên quan