SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP HỒ CHÍ MINH

BẢNG GIÁ ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

Vn Index: 
KLGD:  cp - GTGD: tỷ VND
KLKL:  cp - GTKL: tỷ VND
KLTT:  cp - GTTT: tỷ VND
Tăng:  Đứng giá:  Giảm: 
VNFIN Index: 
KLGD:  cp - GTGD: tỷ VND
KLKL:  cp - GTKL: tỷ VND
KLTT:  cp - GTTT: tỷ VND
Tăng:  Đứng giá:  Giảm: 
VNXALL Index: 
KLGD:  cp - GTGD: tỷ VND
KLKL:  cp - GTKL: tỷ VND
KLTT:  cp - GTTT: tỷ VND
Tăng:  Đứng giá:  Giảm: 
Ngày: 05/08/2020 Số GD: 161.420,00 Tổng KLGD: 306.639.158 Tổng GTGD: 5.370,78 (tỷ VND) VN Index: 837,80▲10,23(1.24%) VN30 Index  780,71▲12,49(1.63%) Trạng thái TT: Đóng cửa
Đợt khớp lệnh định kỳ mở cửa
VnIndex VN30 VNMID VNSML VN100 VNALL VNXALL VNX50 VNSI VNDIAMOND VNFINLEAD VNFINSELECT
VN Index:  827,54▼-0,03(0.00%) VN30 Index:  767,79▼-0,43(-0.06%) VNMID Index:  VNSML Index:  VN100 Index:  VNALL Index:  VNXALL Index:  VNX50 Index:  VNSI Index:  VNDIAMOND Index:  VNFINLEAD Index:  VNFINSELECT Index: 
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
6.204.310 81,92  tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Đợt khớp lệnh liên tục
VnIndex VN30 VNMID VNSML VN100 VNALL VNXALL VNX50 VNSI VNDIAMOND VNFINLEAD VNFINSELECT
VN Index:  839,52▲11,95(1.44%) VN30 Index:  781,47▲13,25(1.72%) VNMID Index:  VNSML Index:  VN100 Index:  VNALL Index:  VNXALL Index:  VNX50 Index:  VNSI Index:  VNDIAMOND Index:  VNFINLEAD Index:  VNFINSELECT Index: 
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
249.413.590 4.110,96  tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Đợt khớp lệnh định kỳ đóng cửa
VnIndex VN30 VNMID VNSML VN100 VNALL VNXALL VNX50 VNSI VNDIAMOND VNFINLEAD VNFINSELECT
VN Index:  837,80▲10,23(1.24%) VN30 Index:  780,71▲12,49(1.63%) VNMID Index:  VNSML Index:  VN100 Index:  VNALL Index:  VNXALL Index:  VNX50 Index:  VNSI Index:  VNDIAMOND Index:  VNFINLEAD Index:  VNFINSELECT Index: 
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
9.223.720 189,42  tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Khối lượng khớp lệnh Giá trị khớp lệnh
 tỷ VND
Giao dịch thỏa thuận
Tổng KLGD thỏa thuận: 41.797.538 CK -------Tổng GTGD thỏa thuận: 988,49 tỷ VND
Dư mua Khớp lệnh Dư bán
Chứng khoán Giá Khối lượng Chứng khoán Giá Khối lượng Chứng khoán Giá Khối lượng
MSN12002 103,62 660 AGG 24,80 850.000 MSN12002 103,62 660
MSN12002 103,18 4.860 AGG 24,80 125.000 MSN12002 104,20 300
MSN12002 103,40 2.910 AGG 24,80 950.000 MSN12002 103,18 4.860
MSN12002 102,32 300 AGG 24,80 350.000 MSN12002 103,40 2.910
MSN12002 102,32 10 AGG 24,80 435.000 MSN12002 102,32 10
MSN12002 102,32 1.000 AGG 24,80 525.000 MSN12002 103,84 998
MSN12002 103,84 251 AGG 24,80 265.000 MSN12002 103,51 7.412
MSN12002 102,36 3.512 ANC11607 104,76 18.920 MSN12002 103,18 6.900
MSN12002 103,18 4.839 ANC11607 104,76 4.265 NPM11907 104,52 110
MSN12002 103,18 968 BID11908 107,20 1.425 NPM11907 103,73 5.360
MSN12002 103,18 1.620 BID11908 107,99 18.723 NPM11910 102,62 4.894
MSN12002 103,51 950 BID11908 108,19 929 NPM11910 102,46 4.894
MSN12002 103,51 50 BID11908 107,37 186 VHM11726 103,61 3.876
NPM11909 102,47 1.040 BID11908 107,68 928 VHM11726 103,57 5.000
NPM11910 102,12 390 BID11908 107,68 2.785 VHM11801 102,12 500
VHM11726 103,61 200 BID11908 108,31 923 VHM11801 101,84 4.774
VHM11726 103,63 318.120 BID11908 108,31 184.646 VHM11801 101,75 937
VHM11726 103,61 100 BVH 42,15 120.000 VHM11801 102,28 300
VHM11726 103,61 2.410 CMG 28,30 50.000 VHM11801 101,93 296
VHM11726 103,61 287 CMG 28,30 50.000 VHM11801 101,67 9.861
VHM11726 103,61 879 CTF 20,00 200.000 VHM11801 101,67 593
VHM11726 103,57 5.000 CTG 21,00 440.000 VHM11801 101,47 1.880
VHM11801 101,84 1.176 DLG 1,25 2.400.000 VHM11801 101,65 8.246
VHM11801 101,84 3.598 DLG 1,25 1.190.020 VHM11801 101,84 1.500
VHM11801 102,28 490 DXG 9,37 100.000 VHM11801 101,79 100
VHM11801 101,75 937 DXG 8,93 920.000 VHM11801 101,79 4.925
VHM11801 102,28 193 FMC 28,00 320.000 VHM11801 101,67 987
VHM11801 102,28 6.753 FPT 49,80 200.270 VHM11801 100,73 2.000
VHM11801 102,12 500 FPT 44,50 54.000 VHM11802 104,58 12.435
VHM11801 101,93 296 FPT 44,48 420.000 VHM11802 104,53 4.745
VHM11801 101,47 1.880 FUEVFVND 11,41 1.400.000 VHM11802 104,58 47.951
VHM11801 101,65 2.948 GEG 18,40 111.140 VHM11802 104,57 9.976
VHM11801 101,65 5.298 GMD 18,30 45.000 VHM11802 104,52 9.731
VHM11801 101,81 6.870 GVR 9,80 260.000 VHM11802 104,57 1.200
VHM11801 101,84 1.404 GVR 9,80 190.000 VHM11802 104,53 6.477
VHM11801 101,84 96 GVR 9,80 200.000 VHM11802 104,57 7.100
VHM11801 100,73 2.000 GVR 9,80 80.000 VHM11802 104,57 10
VHM11802 104,58 4.300 GVR 10,50 70.000 VHM11802 104,57 6.741
VHM11802 104,52 193 HPG 22,70 95.000 VHM11802 104,57 4.816
VHM11802 104,58 8.135 HPG 23,00 90.000 VHM11802 104,53 2.987
VHM11802 104,68 448.190 HPG 21,93 750.000 VHM11802 104,57 6.785
VHM11802 104,53 9.731 HPX 25,60 150.000 VIC11813 103,33 20
VHM11802 104,58 47.951 HPX 25,60 150.100 VIC11813 103,33 1.575
VHM11802 104,52 9.731 HPX 26,50 30.000 VIC11814 102,53 6.872
VHM11802 104,53 38.211 HVN 24,00 470.000 VIC11814 102,73 75
VHM11802 104,57 150 KDH 24,35 1.000.004 VIC11814 102,34 1.683
VHM11802 104,57 10 KDH 22,95 350.000 VIC11901 105,19 668
VHM11802 104,57 490 LBM 29,00 20.000 VIC11901 105,19 1.950
VHM11802 104,57 4.106 MBB 15,75 29.000 VIC11901 105,19 971
VHM11802 104,57 1.985 MBB 15,83 580.000 VIC11901 105,19 4.241
VIC11813 103,44 438.100 MSN12002 102,96 3.500 VIC11901 105,19 1.800
VIC11814 102,53 631 MSN12002 102,31 10 VIC11901 105,72 1.000
VIC11814 102,53 1.753 MSN12002 103,61 290 VPL11810 101,14 1.057
VIC11814 102,31 483.910 MSN12002 103,61 370 VPL11810 100,99 6.495
VIC11814 102,73 75 MSN12002 103,39 2.910 VPL11810 101,53 2.965
VIC11814 102,34 703 MSN12002 103,18 4.860 VPL11810 101,90 4.719
VIC11814 102,53 4.488 MSN12002 103,83 251 VPL11810 100,95 8.388
VIC11814 102,34 980 MSN12002 103,18 4.839 VPL11810 100,95 500
VIC11901 105,72 10 MSN12002 103,18 968 VPL11810 100,99 3.560
VPL11810 101,14 100 MSN12002 103,18 1.093 VPL11810 101,33 2.960
VPL11810 101,14 81 MSN12002 103,50 950 VPL11810 101,48 5.489
VPL11810 101,14 876 MSN12002 103,50 50 VPL11810 101,33 1.971
VPL11810 101,13 5.204 MWG 74,50 150.000 VPL11811 101,92 1.480
VPL11810 101,53 2.965 MWG 82,30 20.000 VPL11811 101,52 36.200
VPL11810 100,99 3.560 MWG 73,96 232.910 VPL11811 101,68 986
VPL11810 101,33 2.960 NLG 25,00 50.000 VPL11811 101,53 4.489
VPL11810 101,33 1.971 NLG 25,00 30.000
VPL11811 101,79 6.910 NLG 25,20 200.000
VPL11811 101,92 1.480 NLG 24,90 60.000
VPL11811 101,53 489 NLG 25,00 60.000
VPL11811 101,53 4.000 NLG 25,00 30.000
VPL11812 101,46 300 NLG 24,74 210.000
NPM11909 102,47 792
NPM11909 102,47 1.040
NPM11910 102,12 100
NPM11910 102,12 290
NT2 21,41 200.000
NVL 63,50 100.000
NVL 63,50 100.000
NVL 64,00 120.000
PDR 25,00 108.000
PDR 25,05 104.000
PLX 42,19 69.390
PME 64,00 25.000
PNJ 51,60 57.000
PNJ 51,43 90.950
POW 9,49 1.000.000
POW 9,49 200.000
POW 9,51 109.500
POW 9,51 90.500
REE 32,44 141.600
S4A 28,00 30.000
SAB 168,30 20.000
SAB 168,30 23.000
SAB 177,50 33.000
SAB 177,50 80.000
SAB 177,50 37.000
SAB 177,50 64.000
SAB 177,50 44.000
SAB 177,50 42.000
SAB 177,50 50.000
SCR11816 101,28 50.000
SSI 14,49 47.000
TCB 18,85 2.460.000
TCB 18,85 2.460.000
TCB 18,85 2.460.000
TCB 20,15 1.012.340
TCB 20,15 254.550
TCB 20,15 118.460
TCB 18,33 500.000
TV2 68,10 41.500
TV2 68,40 20.000
TV2 68,00 20.000
VCB 76,30 56.000
VCB 76,30 33.000
VCB 77,03 110.000
VCB 82,58 200.000
VHC 34,71 140.000
VHM 77,80 35.190
VHM 77,61 20.000
VHM11726 103,60 200
VHM11726 103,43 2.854
VHM11726 103,43 3.862
VHM11726 103,43 2.020
VHM11726 103,43 2.900
VHM11726 103,43 4.480
VHM11726 103,60 100
VHM11726 103,60 834
VHM11726 103,60 1.576
VHM11726 103,43 773
VHM11726 103,60 287
VHM11726 103,56 3.000
VHM11726 103,56 2.000
VHM11726 103,60 879
VHM11801 101,84 1.176
VHM11801 101,84 3.598
VHM11801 102,02 490
VHM11801 101,74 937
VHM11801 102,02 229
VHM11801 102,02 193
VHM11801 101,46 1.880
VHM11801 101,65 2.948
VHM11801 101,65 5.298
VHM11801 101,66 1.400
VHM11801 101,66 2.410
VHM11801 101,66 6.051
VHM11801 101,66 593
VHM11801 102,02 1.365
VHM11801 102,02 5.088
VHM11801 102,02 300
VHM11801 101,84 1.404
VHM11801 102,12 100
VHM11801 102,12 100
VHM11801 102,12 100
VHM11801 102,12 100
VHM11801 102,12 100
VHM11801 101,93 296
VHM11801 101,84 96
VHM11801 101,79 100
VHM11801 101,79 4.925
VHM11801 100,72 2.000
VHM11801 101,66 987
VHM11802 104,52 193
VHM11802 104,58 4.300
VHM11802 104,47 3.000
VHM11802 104,32 500
VHM11802 104,47 111
VHM11802 104,52 4.745
VHM11802 104,47 11
VHM11802 104,47 651
VHM11802 104,47 67
VHM11802 104,47 10
VHM11802 104,52 2.033
VHM11802 104,52 1.960
VHM11802 104,52 5.738
VHM11802 104,52 1.902
VHM11802 104,52 1.974
VHM11802 104,52 151
VHM11802 104,52 496
VHM11802 104,52 708
VHM11802 104,52 1.246
VHM11802 104,57 9.976
VHM11802 104,57 700
VHM11802 104,57 500
VHM11802 104,58 14.800
VHM11802 104,58 660
VHM11802 104,58 4.822
VHM11802 104,58 2.460
VHM11802 104,58 970
VHM11802 104,58 22.000
VHM11802 104,58 500
VHM11802 104,58 8.135
VHM11802 104,58 1.049
VHM11802 104,58 690
VHM11802 104,57 143
VHM11802 104,57 7
VHM11802 104,52 2.987
VHM11802 104,57 10
VHM11802 104,57 490
VHM11802 104,57 2.020
VHM11802 104,57 4.000
VHM11802 104,57 1.080
VHM11802 104,57 2.657
VHM11802 104,57 957
VHM11802 104,57 100
VHM11802 104,57 10
VHM11802 104,57 392
VHM11802 104,57 1.143
VHM11802 104,57 765
VHM11802 104,57 77
VHM11802 104,57 6.785
VHM11802 104,57 4.816
VIC 85,10 29.010
VIC 87,44 25.000
VIC11813 103,32 20
VIC11813 103,32 1.575
VIC11814 102,53 631
VIC11814 102,53 1.753
VIC11814 102,33 703
VIC11814 102,72 75
VIC11814 102,33 965
VIC11814 102,53 4.488
VIC11814 102,33 15
VIC11901 105,18 1.950
VIC11901 105,18 971
VIC11901 105,18 668
VIC11901 105,18 1.800
VIC11901 105,18 1.000
VIC11901 105,18 3.241
VIC11901 105,72 10
VNE 4,67 214.000
VNM 110,00 20.000
VNM 105,88 60.000
VNM 112,19 240.000
VNM 112,19 100.000
VPB 20,00 5.000.000
VPB 20,20 54.000
VPB 20,00 1.500.000
VPB 20,00 1.950.000
VPB 20,29 610.000
VPL11810 100,99 6.495
VPL11810 101,13 81
VPL11810 101,13 100
VPL11810 101,13 376
VPL11810 101,13 467
VPL11810 101,13 33
VPL11810 101,52 2.965
VPL11810 101,09 4.719
VPL11810 100,99 3.560
VPL11810 101,33 2.960
VPL11810 100,95 500
VPL11810 100,95 8.388
VPL11810 101,33 1.971
VPL11811 101,32 2.000
VPL11811 101,92 1.480
VPL11811 101,68 986
VPL11811 101,52 1.520
VPL11811 101,52 489
VPL11811 101,52 2.480
VPL11811 101,51 26.400
VPL11811 101,51 9.800
VRC 6,00 335.000
VRC 6,06 530.000
VRE 25,30 230.000
VRE 26,32 22.000
VRE 26,32 89.000
VRE 26,32 39.000
VRE 26,35 20.000
VRE 26,35 25.000
VRE 26,35 58.900
YEG 50,80 43.000